Sợi tóc chẻ làm tư
Direct English translation
A strand of hair split into four.
Equivalent English version
Splitting hairs
Giải thích tiếng Việt
Chỉ cách phân tích, soi xét quá mức đến mức vụn vặt, câu nệ tiểu tiết và xa rời điều cốt yếu. Thường dùng để chê lối lập luận hoặc cách làm việc quá tỉ mỉ không cần thiết.
English explanation
This refers to analyzing something with excessive minuteness, getting lost in trivial details and missing the main point. It is often used critically of overly nitpicking reasoning or unnecessarily fussy work.